Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 频数 trong tiếng Trung hiện đại:
[pínshuò] thường xuyên; liên tục; nhiều lần (nhiều lần và liên tiếp)。次数多而接连。
病人腹泻频数。
bệnh nhân đi tiêu chảy liên tục nhiều lần.
病人腹泻频数。
bệnh nhân đi tiêu chảy liên tục nhiều lần.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 频
| tần | 频: | tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 频数 Tìm thêm nội dung cho: 频数
