Cao su chống va đập cửa

Từ: 频数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 频数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 频数 trong tiếng Trung hiện đại:

[pínshuò] thường xuyên; liên tục; nhiều lần (nhiều lần và liên tiếp)。次数多而接连。
病人腹泻频数。
bệnh nhân đi tiêu chảy liên tục nhiều lần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 频

tần:tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
频数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 频数 Tìm thêm nội dung cho: 频数