Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 发票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发票 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāpiào] hoá đơn。商店或其他收款部门开出的收款单据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
发票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发票 Tìm thêm nội dung cho: 发票