Chữ 橼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橼, chiết tự chữ DUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橼:

橼 duyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 橼

橼

Chiết tự chữ 橼

Chiết tự chữ duyên bao gồm chữ 木 缘 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

橼 cấu thành từ 2 chữ: 木, 缘
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 缘 duyên
  • duyên [duyên]

    U+6A7C, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 櫞;
    Pinyin: yuan2;
    Việt bính: jyun4;

    橼 duyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 橼

    Giản thể của chữ 櫞.
    duyên, như "củ duyên (trái chanh da dày)" (gdhn)

    Nghĩa của 橼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuán]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 16
    Hán Việt: DUYÊN
    cây chấp。见〖香橼〗。

    Chữ gần giống với 橼:

    㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

    Dị thể chữ 橼

    櫞,

    Chữ gần giống 橼

    棠, 校, 栫, 株, 栩, 栨, 栧, 栦, 栥, 栤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 橼 Tự hình chữ 橼 Tự hình chữ 橼 Tự hình chữ 橼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 橼

    duyên橼:củ duyên (trái chanh da dày)
    橼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 橼 Tìm thêm nội dung cho: 橼