Cao su chống va đập cửa

Từ: 马刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马刀 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎdāo] dao bầu; dao phạt; mã tấu (dùng cho kỵ binh)。一种供劈刺用的长刀, 刀身微弯, 长约一米, 是骑兵冲锋时的武器。也叫战刀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
马刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马刀 Tìm thêm nội dung cho: 马刀