Cao su chống va đập cửa

Từ: 马尾松 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马尾松:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马尾松 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎwěisōng] thông đuôi ngựa。常绿乔木,针叶细长柔软, 淡绿色,雄花黄色,雌花紫色 果实长卵形,暗褐色。木材富有油脂, 用途很广。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông:rừng thông
tòng:tòng (cây thông)
tùng:cây tùng
马尾松 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马尾松 Tìm thêm nội dung cho: 马尾松