Từ: 马普托 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马普托:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 马 • 普 • 托
Nghĩa của 马普托 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎpǔtuō] Ma-pu-tô; Maputo (thủ đô Mô-dăm-bích, tên cũ là Lourenço Marques)。马普托,洛朗克·马奎斯莫桑比克首都和最大城市,位于该国的最南端印度洋沿岸。建于18世纪末,在该国获得独立(1975年)后又被重新命名(1976年)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
Nghĩa chữ nôm của chữ: 普
| phơ | 普: | nói tầm phơ |
| phổ | 普: | phổ thông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 托
| thác | 托: | thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác |
| thách | 托: | thách thức |
| thước | 托: | thước kẻ; mực thước |
| thướt | 托: | thướt tha; lướt thướt |
| thốc | 托: | chạy thốc |