Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 马里 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎlǐ] Ma-li; Mali; Republic of Mali。马里非洲西部的一个国家。14至16世纪,马里曾是一个强大的帝国;到了19世纪晚期,它变成了法国西非殖民地的一部分,1960年取得独立。巴马科是其首都和最大的城市。人口11,626,219 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |

Tìm hình ảnh cho: 马里 Tìm thêm nội dung cho: 马里
