Từ: 极化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 极化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 极化 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíhuà] sự phân cực; độ phân cực (điện)。电池和电解装置的极板上,因电流作用,有气体附着在表面,使电流不能正常流通,这种现象叫极化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
极化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 极化 Tìm thêm nội dung cho: 极化