Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 导纳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 导纳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 导纳 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎonà] dẫn nạp。具有电阻、电感和电容的电路对交流电所起的引导和容纳作用。导纳的数值等于阻抗的倒数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳

nạp:nạp thuế, nạp hàng
导纳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 导纳 Tìm thêm nội dung cho: 导纳