Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 隱語 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隱語:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ẩn ngữ
Lời nói kín đáo, chứa đựng ý nghĩa riêng, người ngoài khó biết.Câu đố.

Nghĩa của 隐语 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnyǔ] 1. ẩn ngữ; câu nói bóng gió。不把要说的意思明说出来,而借用别的话来表示,古代称做隐语,类似后世的谜语。
2. tiếng lóng。黑话;暗语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隱

ăng:ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)
ẩn:ẩn dật
ửng:đỏ ửng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 語

ngỡ:ngỡ là...
ngợ:thấy ngờ ngợ
ngứa:ngứa ngáy
ngửa:ngửa mặt
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
隱語 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隱語 Tìm thêm nội dung cho: 隱語