Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 驱策 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驱策:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 驱策 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūcè] ra roi (thúc ngựa)。用鞭子赶; 驱使。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驱

khu:khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 策

sách:sách lược
驱策 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驱策 Tìm thêm nội dung cho: 驱策