Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 驼峰 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuófēng] 1. bướu lạc đà。骆驼背部隆起像山峰状的部分,里面储藏大量脂肪,缺乏食物时,脂肪就供体内的消耗,因此骆驼可以较长时间不吃食物。
2. triền đà xe lửa。铁路上调车用的土坡。车辆可以凭本身的重力自动溜到各股铁道上去。
2. triền đà xe lửa。铁路上调车用的土坡。车辆可以凭本身的重力自动溜到各股铁道上去。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驼
| đà | 驼: | lạc đà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 峰
| phong | 峰: | sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió) |

Tìm hình ảnh cho: 驼峰 Tìm thêm nội dung cho: 驼峰
