Từ: 驼峰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驼峰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 驼峰 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuófēng] 1. bướu lạc đà。骆驼背部隆起像山峰状的部分,里面储藏大量脂肪,缺乏食物时,脂肪就供体内的消耗,因此骆驼可以较长时间不吃食物。
2. triền đà xe lửa。铁路上调车用的土坡。车辆可以凭本身的重力自动溜到各股铁道上去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驼

đà:lạc đà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峰

phong:sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)
驼峰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驼峰 Tìm thêm nội dung cho: 驼峰