Từ: 驿站 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驿站:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 驿

Nghĩa của 驿站 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìzhàn] trạm dịch。古代供传递政府文书的人中途更换马匹或休息、住宿的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驿

dịch驿:dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 站

trạm:trạm xá
trậm:làm trậm
驿站 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驿站 Tìm thêm nội dung cho: 驿站