Chữ 驿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驿, chiết tự chữ DỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驿:

驿 dịch

Đây là các chữ cấu thành từ này: 驿

驿

Chiết tự chữ 驿

Chiết tự chữ dịch bao gồm chữ 马 又 二 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驿 cấu thành từ 4 chữ: 马, 又, 二, 丨
  • 马 mã
  • 又 hựu, lại
  • 二 nhì, nhị
  • 丨 cổn
  • dịch [dịch]

    U+9A7F, tổng 8 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 驛;
    Pinyin: yi4;
    Việt bính: jik6;

    驿 dịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 驿

    Giản thể của chữ 驛.
    dịch, như "dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)" (gdhn)

    Nghĩa của 驿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (驛)
    [yì]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 15
    Hán Việt: DỊCH
    trạm dịch。 驿站。现在多用于地名。
    龙泉驿(在四川)。
    Long Tuyền Dịch (tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc).
    郑家驿(在湖南)。
    Trịnh Gia Dịch (tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
    Từ ghép:
    驿道 ; 驿站

    Chữ gần giống với 驿:

    驵, 驶, 驷, 驸, 驹, 驺, 驻, 驼, 驽, 驾, 驿, 骀,

    Dị thể chữ 驿

    驛,

    Chữ gần giống 驿

    释, 骀, 驶, 驷, 驸, 驹, 驻, 腾, 驼, 驽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驿 Tự hình chữ 驿 Tự hình chữ 驿 Tự hình chữ 驿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驿

    dịch驿:dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)
    驿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驿 Tìm thêm nội dung cho: 驿