Từ: 蒙古包 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒙古包:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蒙古包 trong tiếng Trung hiện đại:

[Měnggǔbāo] nhà bạt (của dân tộc Mông Cổ)。蒙古族居住的圆顶帐篷,用毡子做成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

mong:mong muốn, mong mỏi
muống:rau muống
mòng:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mông:Mông cổ
mỏng:mỏng manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 
蒙古包 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒙古包 Tìm thêm nội dung cho: 蒙古包