Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trời xanh quen với má hồng đánh ghen có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ trời xanh quen với má hồng đánh ghen:
Nghĩa trời xanh quen với má hồng đánh ghen trong tiếng Việt:
["- Tạo hoá ghen với người đàn bà đẹp); ý nói: Người đàn bà đẹp thường gặp cảnh ngộ không hay"]Nghĩa chữ nôm của chữ: trời
| trời | 𫯝: | trên trời |
| trời | 𡗶: | trời đất |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |
| trời | 𫶸: | trời mưa, trời nắng |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xanh
| xanh | 撑: | xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra) |
| xanh | 撐: | xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra) |
| xanh | 𣛟: | xanh xao; cây xanh |
| xanh | 瞠: | xanh (nhìn trừng trừng); xanh mục hết thiệt (ngơ ngác) |
| xanh | 𥑥: | xanh chảo (một loại chảo có qoai) |
| xanh | 赪: | xanh đỏ |
| xanh | 赬: | xanh đỏ |
| xanh | 鉎: | xanh chảo |
| xanh | 𫟰: | cái xanh (chảo bằng đáy) |
| xanh | 铛: | cái xanh (chảo bằng đáy) |
| xanh | 錆: | xanh chảo |
| xanh | 鐣: | cái xanh (chảo sâu đáy) |
| xanh | 鐺: | cái xanh (chảo bằng đáy) |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |
| xanh | 𩇛: | lá xanh; xanh xao, mắt xanh |
| xanh | 𫕹: | lá xanh; xanh xao, mắt xanh |
| xanh | 𩇢: | xanh đỏ |
| xanh | : | lá xanh; xanh xao, mắt xanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quen
| quen | 𪡵: | quen thân |
| quen | 悁: | quen biết |
| quen | 慣: | quen thuộc |
| quen | 捐: | quen thân |
| quen | 涓: | quen biết |
| quen | 𬙿: | quen thân |
| quen | 貫: | quen nhau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: với
| với | 众: | cha với con |
| với | 喟: | nói với ai |
| với | 𢭲: | không với tới, chới với |
| với | 某: | cha với con |
| với | 𱥯: | |
| với | 貝: | đi với ai |
| với | 買: | cha với con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: má
| má | 傌: | chó má, giống má, thuế má |
| má | 媽: | cái má |
| má | 𥡗: | lúa má |
| má | 𦟐: | gò má, má lõm, má hóp, má lúm đồng tiền |
| má | 䔍: | rau má |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hồng
| hồng | 𣖘: | quả hồng |
| hồng | 洪: | hồng thuỷ |
| hồng | 烘: | hồng thủ (hơ lửa cho ấm) |
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
| hồng | 紅: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
| hồng | 虹: | |
| hồng | 訌: | |
| hồng | 讧: | |
| hồng | 魟: | cá hồng |
| hồng | 鴻: | chim hồng |
| hồng | 鸿: | chim hồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đánh
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ghen
| ghen | 慳: | đánh ghen; ghen tuông |

Tìm hình ảnh cho: trời xanh quen với má hồng đánh ghen Tìm thêm nội dung cho: trời xanh quen với má hồng đánh ghen
