Từ: tạm ứng thanh toán tiền tạm ứng công trình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tạm ứng thanh toán tiền tạm ứng công trình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tạmứngthanhtoántiềntạmứngcôngtrình

Dịch tạm ứng thanh toán tiền tạm ứng công trình sang tiếng Trung hiện đại:

预付款yùfù kuǎn

Nghĩa chữ nôm của chữ: tạm

tạm:tạm bợ
tạm:tạm bợ
tạm:tạm biệt, tạm bợ
tạm:tạm hoa (khắc vào quý kim)
tạm:tạm hoa (khắc vào quý kim)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ứng

ứng:ứng đối, ứng đáp
ứng:xem ưng
ứng:ứng phó; tương ứng
ứng𧃽:xem ửng

Nghĩa chữ nôm của chữ: thanh

thanh:thanh (nhà vệ sinh)
thanh:thanh danh; phát thanh
thanh:thanh thiên
thanh:thanh (hoá chất)
thanh:thanh vắng
thanh:thanh danh; phát thanh
thanh:thanh (xum xuê; củ cải trắng)
thanh:thanh đình (con chuồn chuồn)
thanh:thanh gươm
thanh:thanh la (nhạc khí bằng đồng)
thanh:thanh xuân, thanh niên
thanh:thanh (cá thu)
thanh:thanh (cá thu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: toán

toán:tính toán
toán𥫫:tính toán
toán:tính toán
toán:tính toán
toán:toán (củ tỏi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiền

tiền:tiền bối; tiền đồ
tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: tạm

tạm:tạm bợ
tạm:tạm bợ
tạm:tạm biệt, tạm bợ
tạm:tạm hoa (khắc vào quý kim)
tạm:tạm hoa (khắc vào quý kim)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ứng

ứng:ứng đối, ứng đáp
ứng:xem ưng
ứng:ứng phó; tương ứng
ứng𧃽:xem ửng

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: trình

trình:đi thưa về trình
trình:trình (cái hũ)
trình:trùng trình
trình:hành trình; quy trình
trình:trình (trần truồng)
trình:trình (say)
tạm ứng thanh toán tiền tạm ứng công trình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tạm ứng thanh toán tiền tạm ứng công trình Tìm thêm nội dung cho: tạm ứng thanh toán tiền tạm ứng công trình