Chữ 骚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骚, chiết tự chữ TAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骚:
骚
Biến thể phồn thể: 騷;
Pinyin: sao1, sao3;
Việt bính: sou1;
骚 tao
tao, như "Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn" (gdhn)
Pinyin: sao1, sao3;
Việt bính: sou1;
骚 tao
Nghĩa Trung Việt của từ 骚
Giản thể của chữ 騷.tao, như "Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn" (gdhn)
Nghĩa của 骚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (騷)
[sāo]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 19
Hán Việt: TAO
1. rối loạn; không ổn định。扰乱;不安定。
骚乱。
rối loạn.
骚扰。
rối loạn.
2. "Li Tao" (một tác phẩm thơ của Khuất Nguyên)。指屈原的《离骚》。
骚体。
thể thơ Li Tao.
3. thơ văn。泛指诗文。
骚人。
nhà thơ.
4. cợt nhả (cử chỉ); (tác phong) lẳng lơ。指举止轻佻,作风下流。
5. đực。雄性的(某些家畜)。
骚马。
con ngựa đực.
骚驴。
con lừa đực.
6. mùi khai。像尿或狐狸的气味。
Từ ghép:
骚动 ; 骚客 ; 骚乱 ; 骚扰 ; 骚人 ; 骚体
[sāo]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 19
Hán Việt: TAO
1. rối loạn; không ổn định。扰乱;不安定。
骚乱。
rối loạn.
骚扰。
rối loạn.
2. "Li Tao" (một tác phẩm thơ của Khuất Nguyên)。指屈原的《离骚》。
骚体。
thể thơ Li Tao.
3. thơ văn。泛指诗文。
骚人。
nhà thơ.
4. cợt nhả (cử chỉ); (tác phong) lẳng lơ。指举止轻佻,作风下流。
5. đực。雄性的(某些家畜)。
骚马。
con ngựa đực.
骚驴。
con lừa đực.
6. mùi khai。像尿或狐狸的气味。
Từ ghép:
骚动 ; 骚客 ; 骚乱 ; 骚扰 ; 骚人 ; 骚体
Dị thể chữ 骚
騷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骚
| tao | 骚: | Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn |

Tìm hình ảnh cho: 骚 Tìm thêm nội dung cho: 骚
