Chữ 骚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骚, chiết tự chữ TAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骚:

骚 tao

Đây là các chữ cấu thành từ này: 骚

骚

Chiết tự chữ 骚

Chiết tự chữ tao bao gồm chữ 马 蚤 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骚 cấu thành từ 2 chữ: 马, 蚤
  • 马 mã
  • 蚤 tao, tau, tảo
  • tao [tao]

    U+9A9A, tổng 12 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 騷;
    Pinyin: sao1, sao3;
    Việt bính: sou1;

    骚 tao

    Nghĩa Trung Việt của từ 骚

    Giản thể của chữ 騷.
    tao, như "Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn" (gdhn)

    Nghĩa của 骚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (騷)
    [sāo]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 19
    Hán Việt: TAO
    1. rối loạn; không ổn định。扰乱;不安定。
    骚乱。
    rối loạn.
    骚扰。
    rối loạn.
    2. "Li Tao" (một tác phẩm thơ của Khuất Nguyên)。指屈原的《离骚》。
    骚体。
    thể thơ Li Tao.
    3. thơ văn。泛指诗文。
    骚人。
    nhà thơ.
    4. cợt nhả (cử chỉ); (tác phong) lẳng lơ。指举止轻佻,作风下流。
    5. đực。雄性的(某些家畜)。
    骚马。
    con ngựa đực.
    骚驴。
    con lừa đực.
    6. mùi khai。像尿或狐狸的气味。
    Từ ghép:
    骚动 ; 骚客 ; 骚乱 ; 骚扰 ; 骚人 ; 骚体

    Chữ gần giống với 骚:

    骗, 骘, 骙, 骚, 骛, 𫘨,

    Dị thể chữ 骚

    騷,

    Chữ gần giống 骚

    驳, 驽, 腾, 驵, 驶, 驷, 驸, 驹, 驺, 驻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骚 Tự hình chữ 骚 Tự hình chữ 骚 Tự hình chữ 骚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 骚

    tao骚:Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn
    骚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骚 Tìm thêm nội dung cho: 骚