Từ: lác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lác:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lác

Nghĩa lác trong tiếng Việt:

["- 1 dt., đphg Hắc lào.","- 2 dt. 1. Cói: Cây lác chiếu lác. 2. Cỏ lác, nói tắt.","- 3 tt. (Mắt) có con ngươi lệch về một bên: mắt lác bị lác."]

Dịch lác sang tiếng Trung hiện đại:

对眼; 斗眼 《(对眼儿)内斜视的通称。》
疥癣。
蒲草 《香蒲的茎叶, 可供编织用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lác

lác:phét lác
lác𡀩:phét lác
lác:phét lác
lác:cỏ lác
lác󰍿:lác mắt
lác𥋷:mắt lác
lác:cỏ lác; lác mắt
lác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lác Tìm thêm nội dung cho: lác