Chữ 绽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绽, chiết tự chữ TRÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绽:
绽
Biến thể phồn thể: 綻;
Pinyin: zhan4, lu4;
Việt bính: zaan6;
绽 trán
trán, như "trán (nứt bung)" (gdhn)
Pinyin: zhan4, lu4;
Việt bính: zaan6;
绽 trán
Nghĩa Trung Việt của từ 绽
Giản thể của chữ 綻.trán, như "trán (nứt bung)" (gdhn)
Nghĩa của 绽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (綻)
[zhàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: ĐIỆN, TRẢN
tách ra; nứt ra; rách; hở。裂开。
破绽
chỗ hở; chỗ rách
皮开肉绽
rách da toác thịt; trầy da rách thịt
鞋开绽了
giầy rách rồi.
脸上绽出了微笑。
mặt mỉm cười.
[zhàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: ĐIỆN, TRẢN
tách ra; nứt ra; rách; hở。裂开。
破绽
chỗ hở; chỗ rách
皮开肉绽
rách da toác thịt; trầy da rách thịt
鞋开绽了
giầy rách rồi.
脸上绽出了微笑。
mặt mỉm cười.
Dị thể chữ 绽
綻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绽
| trán | 绽: | trán (nứt bung) |

Tìm hình ảnh cho: 绽 Tìm thêm nội dung cho: 绽
