Chữ 绽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绽, chiết tự chữ TRÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绽:

绽 trán

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绽

绽

Chiết tự chữ 绽

Chiết tự chữ trán bao gồm chữ 丝 定 hoặc 纟 定 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绽 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 定
  • 丝 ti
  • 定 định
  • 2. 绽 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 定
  • 纟 miên, mịch
  • 定 định
  • trán [trán]

    U+7EFD, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 綻;
    Pinyin: zhan4, lu4;
    Việt bính: zaan6;

    绽 trán

    Nghĩa Trung Việt của từ 绽

    Giản thể của chữ 綻.
    trán, như "trán (nứt bung)" (gdhn)

    Nghĩa của 绽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (綻)
    [zhàn]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: ĐIỆN, TRẢN
    tách ra; nứt ra; rách; hở。裂开。
    破绽
    chỗ hở; chỗ rách
    皮开肉绽
    rách da toác thịt; trầy da rách thịt
    鞋开绽了
    giầy rách rồi.
    脸上绽出了微笑。
    mặt mỉm cười.

    Chữ gần giống với 绽:

    绩, 绪, 绫, 续, 绮, 绯, 绰, 绱, 绲, 绳, 维, 绵, 绶, 绷, 绸, 绹, 绺, 绻, 综, 绽, 绾, 绿, 缀, 缁,

    Dị thể chữ 绽

    綻,

    Chữ gần giống 绽

    绮, 缕, 缎, 缏, 缐, 缑, 缒, 缓, 缔, 编,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绽 Tự hình chữ 绽 Tự hình chữ 绽 Tự hình chữ 绽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绽

    trán绽:trán (nứt bung)
    绽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绽 Tìm thêm nội dung cho: 绽