Cao su chống va đập cửa

Từ: thơ văn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thơ văn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thơvăn

Dịch thơ văn sang tiếng Trung hiện đại:

词章 《辞章。韵文和散文的总称。》
《泛指诗文。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thơ

thơ:thơ thẩn
thơ:lơ thơ
thơ𠽔:bài thơ
thơ𡮲:trẻ thơ
thơ: 
thơ: 
thơ:thơ thẩn
thơ𦭟:con thơ
thơ:bài thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: văn

văn:văn chương
văn: 
văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
văn:kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi)
văn:văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi)
văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
văn:văn (mây có vân)
thơ văn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thơ văn Tìm thêm nội dung cho: thơ văn