Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 槥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槥, chiết tự chữ TUỆ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 槥:
槥
Pinyin: hui4;
Việt bính: seoi6 wai6;
槥 tuệ
Nghĩa Trung Việt của từ 槥
(Danh) Áo quan nhỏ.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tức xuất kim doanh táng, song tuệ cụ cử 即出金營葬, 雙槥具舉 (Thanh Mai 青梅) Liền bỏ tiền ra lo việc tống táng, hai cỗ quan tài nhỏ cũng đưa đi.
Nghĩa của 槥 trong tiếng Trung hiện đại:
[huì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: HUỆ
quan tài nhỏ sơ sài。粗陋的小棺材。
Số nét: 15
Hán Việt: HUỆ
quan tài nhỏ sơ sài。粗陋的小棺材。
Chữ gần giống với 槥:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 槥 Tìm thêm nội dung cho: 槥
