Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 槥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槥, chiết tự chữ TUỆ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 槥:

槥 tuệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 槥

Chiết tự chữ tuệ bao gồm chữ 木 彗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

槥 cấu thành từ 2 chữ: 木, 彗
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • tuệ
  • tuệ [tuệ]

    U+69E5, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui4;
    Việt bính: seoi6 wai6;

    tuệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 槥

    (Danh) Áo quan nhỏ.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Tức xuất kim doanh táng, song tuệ cụ cử , (Thanh Mai ) Liền bỏ tiền ra lo việc tống táng, hai cỗ quan tài nhỏ cũng đưa đi.

    Nghĩa của 槥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 15
    Hán Việt: HUỆ
    quan tài nhỏ sơ sài。粗陋的小棺材。

    Chữ gần giống với 槥:

    , 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

    Chữ gần giống 槥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 槥 Tự hình chữ 槥 Tự hình chữ 槥 Tự hình chữ 槥

    槥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 槥 Tìm thêm nội dung cho: 槥