Từ: 响遏行云 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 响遏行云:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 响遏行云 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎng"èxíngyún] vang vang (tiếng hát) (làm mây cũng phải ngừng bay)。声音高入云霄;把浮动着的云彩也止住了。形容歌声嘹亮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 响

hưởng:ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng
hắng:đằng hắng, hắng giọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遏

át:át chỉ (ngăn chặn)
ướt:ướt sũng, bánh ướt
ớt:yếu ớt
ợt:ẽo ợt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)
响遏行云 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 响遏行云 Tìm thêm nội dung cho: 响遏行云