Chữ 桓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桓, chiết tự chữ HOÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桓:

桓 hoàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 桓

Chiết tự chữ hoàn bao gồm chữ 木 亘 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

桓 cấu thành từ 2 chữ: 木, 亘
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cắng, cứng, hoàn, hẵng, tuyên
  • hoàn [hoàn]

    U+6853, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huan2;
    Việt bính: wun4
    1. [盤桓] bàn hoàn 2. [桓桓] hoàn hoàn;

    hoàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 桓

    (Danh) Cây hoàn, lá giống lá liễu.

    (Danh)
    Cây nêu.
    § Dùng để cắm trên nhà, thành, mồ mả...
    § Phép nhà Hán trạm làm bốn góc dựng một cột gỗ lớn, giữa lắp ván vuông, gọi là hoàn biểu
    , cũng gọi là hoa biểu .

    (Danh)
    Cột gỗ ở cửa nhà.

    (Danh)
    Tên sông, nay là Bạch Long giang , phát nguyên ở Cam Túc.

    (Danh)
    Tên núi.

    (Danh)
    Họ Hoàn.
    hoàn, như "bàn hoàn" (vhn)

    Nghĩa của 桓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huán]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: HOÀN
    họ Hoàn。姓。

    Chữ gần giống với 桓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Chữ gần giống 桓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 桓 Tự hình chữ 桓 Tự hình chữ 桓 Tự hình chữ 桓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 桓

    hoàn:bàn hoàn
    桓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 桓 Tìm thêm nội dung cho: 桓