Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 桓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桓, chiết tự chữ HOÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桓:
桓
Pinyin: huan2;
Việt bính: wun4
1. [盤桓] bàn hoàn 2. [桓桓] hoàn hoàn;
桓 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 桓
(Danh) Cây hoàn, lá giống lá liễu.(Danh) Cây nêu.
§ Dùng để cắm trên nhà, thành, mồ mả...
§ Phép nhà Hán trạm làm bốn góc dựng một cột gỗ lớn, giữa lắp ván vuông, gọi là hoàn biểu 桓表, cũng gọi là hoa biểu 華表.
(Danh) Cột gỗ ở cửa nhà.
(Danh) Tên sông, nay là Bạch Long giang 白龍江, phát nguyên ở Cam Túc.
(Danh) Tên núi.
(Danh) Họ Hoàn.
hoàn, như "bàn hoàn" (vhn)
Nghĩa của 桓 trong tiếng Trung hiện đại:
[huán]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: HOÀN
họ Hoàn。姓。
Số nét: 10
Hán Việt: HOÀN
họ Hoàn。姓。
Chữ gần giống với 桓:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桓
| hoàn | 桓: | bàn hoàn |

Tìm hình ảnh cho: 桓 Tìm thêm nội dung cho: 桓
