Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quạt khử bụi bằng động cơ điện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quạt khử bụi bằng động cơ điện:
Dịch quạt khử bụi bằng động cơ điện sang tiếng Trung hiện đại:
带电动机的除尘风扇dài diàndòngjī de chúchén fēngshànNghĩa chữ nôm của chữ: quạt
| quạt | 𢅅: | cái quạt |
| quạt | 抉: | cái quạt |
| quạt | 掘: | cái quạt |
| quạt | 搧: | cái quạt |
| quạt | 撅: | cái quạt |
| quạt | 橛: | |
| quạt | 𦑗: | cái quạt |
| quạt | 𬚇: | cái quạt |
| quạt | 𱻥: | cái quạt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khử
| khử | 去: | trừ khử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bụi
| bụi | 垻: | bụi bặm; túi bụi |
| bụi | 培: | bụi bặm; túi bụi |
| bụi | 𡏧: | gió bụi |
| bụi | 𣻃: | mưa bụi |
| bụi | 𣾾: | bụi bặm; túi bụi |
| bụi | 蓓: | bụi rậm |
| bụi | 𦹷: | bụi cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng
| bằng | 冯: | bằng (ngựa chạy mau) |
| bằng | 馮: | bằng (nương tựa) |
| bằng | 凭: | bằng chứng |
| bằng | 凴: | bằng chứng |
| bằng | 平: | bằng lòng |
| bằng | 𫷚: | bằng nhau |
| bằng | 憑: | bằng chứng |
| bằng | 朋: | bằng hữu |
| bằng | 棚: | thảo bằng tử (mái nhà lá) |
| bằng | 甭: | bằng nhau |
| bằng | 評: | bằng lòng |
| bằng | 錋: | bằng nhau |
| bằng | 鵬: | chim bằng |
| bằng | 鹏: | chim bằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: động
| động | 动: | động não; lay động |
| động | 動: | động não; lay động |
| động | 峒: | sơn động (hang ở núi) |
| động | 峝: | sơn động (hang ở núi) |
| động | 恫: | cảm động; manh động |
| động | 洞: | cái hang, cái động |
| động | 硐: | |
| động | 胴: | động (lỗ sâu trên thân thể) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cơ
| cơ | 几: | cơ hồ; cơ man |
| cơ | 剞: | |
| cơ | 叽: | |
| cơ | 唧: | tạp cơ (vải kaki) |
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |
| cơ | 埮: | cơ nghiệp |
| cơ | 墼: | |
| cơ | 奇: | đầu cơ |
| cơ | 姬: | ca cơ (con hát) |
| cơ | 幾: | cơ hồ; cơ man |
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| cơ | 機: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| cơ | 犄: | trác tử cơ (góc) |
| cơ | 矶: | cơ (đá dô lên trên nước) |
| cơ | 磯: | cơ (đá dô lên trên nước) |
| cơ | 箕: | cơ (cái mẹt hốt bụi) |
| cơ | 箍: | thiết cơ, châm cơ (nhẫn khâu) |
| cơ | 綦: | cơ nan (rất) |
| cơ | 肌: | cơ bắp; cơ thể |
| cơ | 𦠄: | cơ bắp; cơ thể |
| cơ | 萁: | cơ (dây đậu) |
| cơ | 虮: | cơ (trứng rận) |
| cơ | 蟣: | cơ (trứng rận) |
| cơ | 讥: | cơ tiếu (chê cười) |
| cơ | 譏: | cơ tiếu (chê cười) |
| cơ | 飢: | cơ cực, cơ hàn |
| cơ | 饥: | cơ cực, cơ hàn |
| cơ | 饑: | cơ cực, cơ hàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điện
| điện | 奠: | điện nghi (đồ phúng điếu) |
| điện | 殿: | cung điện; điện hạ |
| điện | 淀: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 澱: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 電: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 靛: | điện lam (màu chàm) |

Tìm hình ảnh cho: quạt khử bụi bằng động cơ điện Tìm thêm nội dung cho: quạt khử bụi bằng động cơ điện
