Chữ 莎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莎, chiết tự chữ SA, TOA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莎:

莎 toa, sa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 莎

莎

Chiết tự chữ 莎

Chiết tự chữ sa, toa bao gồm chữ 草 沙 hoặc 艸 沙 hoặc 艹 沙 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 莎 cấu thành từ 2 chữ: 草, 沙
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 沙 nhểu, sa, sà, sá, xoà
  • 2. 莎 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 沙
  • 艸 tháu, thảo
  • 沙 nhểu, sa, sà, sá, xoà
  • 3. 莎 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 沙
  • 艹 thảo
  • 沙 nhểu, sa, sà, sá, xoà
  • toa, sa [toa, sa]

    U+838E, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sha1, suo1, sui1;
    Việt bính: saa1 so1;

    莎 toa, sa

    Nghĩa Trung Việt của từ 莎

    (Danh) Cỏ gấu, củ nó gọi là hương phụ tử 香附子, dùng làm thuốc (Cyperus rotundus).
    § Còn có tên là lôi công đầu 雷公頭, tục căn thảo 續根草.

    (Tính)
    Trên có mọc cỏ gấu.
    ◎Như: toa châu 莎州 bãi cỏ gấu, toa ngạn 莎岸 bờ cỏ gấu.Một âm là sa.

    (Danh)
    Chỉ sa kê 莎雞 con giọt sành, mùa hè thường rung cánh kêu, tiếng như dệt sợi.

    sa, như "cây cần sa" (gdhn)
    toa, như "toa (cỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 莎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shā]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: SA
    Sa Xa (tên huyện ở Tân Cương, Trung Quốc)。用于地名、人名。莎车(Shāchē),县名,在新疆。
    Ghi chú: 另见suō
    [suō]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: TOA
    cỏ gấu。莎草。
    Ghi chú: 另见shā。
    Từ ghép:
    莎草

    Chữ gần giống với 莎:

    茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,

    Chữ gần giống 莎

    菔, 蒗, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 莎 Tự hình chữ 莎 Tự hình chữ 莎 Tự hình chữ 莎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 莎

    sa莎:cây cần sa
    toa莎:toa (cỏ)
    莎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 莎 Tìm thêm nội dung cho: 莎