Từ: 高小 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高小:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 高 • 小

Nghĩa của 高小 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāoxiǎo] tiểu học cao đẳng; tiểu học bậc cao。高级小学的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao高:cao lớn; trên cao
sào高:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu小:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu小:tục tĩu
tẻo小: 
高小 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高小 Tìm thêm nội dung cho: 高小