Cao su chống va đập cửa

Từ: 高峻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高峻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cao tuấn
Núi cao. Nghĩa bóng: Phẩm cách cao thượng.

Nghĩa của 高峻 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāojùn] cao và dốc。(山势、地势等)高而陡。
地势高峻
địa thế vừa cao vừa dốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峻

tuấn:tuân (núi hiểm rốc)
高峻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高峻 Tìm thêm nội dung cho: 高峻