Cao su chống va đập cửa
cao tuấn
Núi cao. Nghĩa bóng: Phẩm cách cao thượng.
Nghĩa của 高峻 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāojùn] cao và dốc。(山势、地势等)高而陡。
地势高峻
địa thế vừa cao vừa dốc.
地势高峻
địa thế vừa cao vừa dốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 峻
| tuấn | 峻: | tuân (núi hiểm rốc) |

Tìm hình ảnh cho: 高峻 Tìm thêm nội dung cho: 高峻
