Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 峻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 峻, chiết tự chữ TUẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 峻:
峻
Pinyin: jun4;
Việt bính: zeon3
1. [高峻] cao tuấn;
峻 tuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 峻
(Tính) Cao.◎Như: tuấn lĩnh 峻嶺 đỉnh núi cao.
(Tính) Lớn.
◎Như: tuấn mệnh 峻命 mệnh lớn.
◇Lễ Kí 禮記: Khắc minh tuấn đức 克明峻德 (Đại Học 大學) Hay làm sáng đức lớn.
(Tính) Sâu, dài.
(Tính) Khắc nghiệt, nghiêm ngặt.
◎Như: nghiêm hình tuấn pháp 嚴刑峻法 hình pháp nghiêm khắc.
tuấn, như "tuân (núi hiểm rốc)" (gdhn)
Nghĩa của 峻 trong tiếng Trung hiện đại:
[jùn]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 10
Hán Việt: TUẤN
1. cao lớn; cao to (núi); núi cao。(山)高大。
险峻。
núi cao hiểm trở.
高山峻岭。
núi cao đèo cao.
2. nghiêm khắc; nghiêm nghị; lạnh lùng。严厉。
严峻。
nghiêm khắc.
严刑峻法。
nghiêm khắc thi hành pháp luật.
Từ ghép:
峻急 ; 峻峭
Số nét: 10
Hán Việt: TUẤN
1. cao lớn; cao to (núi); núi cao。(山)高大。
险峻。
núi cao hiểm trở.
高山峻岭。
núi cao đèo cao.
2. nghiêm khắc; nghiêm nghị; lạnh lùng。严厉。
严峻。
nghiêm khắc.
严刑峻法。
nghiêm khắc thi hành pháp luật.
Từ ghép:
峻急 ; 峻峭
Chữ gần giống với 峻:
㟇, 㟈, 㟉, 㟊, 㟋, 㟌, 㟍, 㟎, 㟏, 㟐, 㟑, 㟒, 㟓, 㟔, 㟖, 峨, 峩, 峪, 峭, 峯, 峰, 峱, 峴, 島, 峺, 峻, 峽, 峿, 崀, 崁, 崂, 崃, 崄, 𡸇, 𡸈, 𡸏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峻
| tuấn | 峻: | tuân (núi hiểm rốc) |

Tìm hình ảnh cho: 峻 Tìm thêm nội dung cho: 峻
