Chữ 峻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 峻, chiết tự chữ TUẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 峻:

峻 tuấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 峻

Chiết tự chữ tuấn bao gồm chữ 山 夋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

峻 cấu thành từ 2 chữ: 山, 夋
  • san, sơn
  • tuấn [tuấn]

    U+5CFB, tổng 10 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jun4;
    Việt bính: zeon3
    1. [高峻] cao tuấn;

    tuấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 峻

    (Tính) Cao.
    ◎Như: tuấn lĩnh
    đỉnh núi cao.

    (Tính)
    Lớn.
    ◎Như: tuấn mệnh mệnh lớn.
    ◇Lễ Kí : Khắc minh tuấn đức (Đại Học ) Hay làm sáng đức lớn.

    (Tính)
    Sâu, dài.

    (Tính)
    Khắc nghiệt, nghiêm ngặt.
    ◎Như: nghiêm hình tuấn pháp hình pháp nghiêm khắc.
    tuấn, như "tuân (núi hiểm rốc)" (gdhn)

    Nghĩa của 峻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jùn]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 10
    Hán Việt: TUẤN
    1. cao lớn; cao to (núi); núi cao。(山)高大。
    险峻。
    núi cao hiểm trở.
    高山峻岭。
    núi cao đèo cao.
    2. nghiêm khắc; nghiêm nghị; lạnh lùng。严厉。
    严峻。
    nghiêm khắc.
    严刑峻法。
    nghiêm khắc thi hành pháp luật.
    Từ ghép:
    峻急 ; 峻峭

    Chữ gần giống với 峻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 峿, , , , , , 𡸇, 𡸈, 𡸏,

    Chữ gần giống 峻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 峻 Tự hình chữ 峻 Tự hình chữ 峻 Tự hình chữ 峻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 峻

    tuấn:tuân (núi hiểm rốc)
    峻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 峻 Tìm thêm nội dung cho: 峻