Cao su chống va đập cửa

Từ: 高平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高平:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高平 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāopíng] Hán Việt: CAO BÌNH
Cao Bằng; tỉnh Cao Bằng。 越南地名。北越省份之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng
高平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高平 Tìm thêm nội dung cho: 高平