Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 高平 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāopíng] Hán Việt: CAO BÌNH
Cao Bằng; tỉnh Cao Bằng。 越南地名。北越省份之一。
Cao Bằng; tỉnh Cao Bằng。 越南地名。北越省份之一。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |

Tìm hình ảnh cho: 高平 Tìm thêm nội dung cho: 高平
