Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 療 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 療, chiết tự chữ LIỆU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 療:
療
Biến thể giản thể: 疗;
Pinyin: liao2, shuo4;
Việt bính: liu4
1. [治療] trị liệu;
療 liệu
◎Như: trị liệu 治療 chữa bệnh.
(Động) Giải trừ, cứu giúp.
◎Như: liệu bần 療貧 cứu giúp người nghèo khó.
liệu, như "trị liệu, y liệu" (vhn)
Pinyin: liao2, shuo4;
Việt bính: liu4
1. [治療] trị liệu;
療 liệu
Nghĩa Trung Việt của từ 療
(Động) Chữa trị (bệnh).◎Như: trị liệu 治療 chữa bệnh.
(Động) Giải trừ, cứu giúp.
◎Như: liệu bần 療貧 cứu giúp người nghèo khó.
liệu, như "trị liệu, y liệu" (vhn)
Dị thể chữ 療
疗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 療
| liệu | 療: | trị liệu, y liệu |
| rệu | 療: |

Tìm hình ảnh cho: 療 Tìm thêm nội dung cho: 療
