Chữ 療 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 療, chiết tự chữ LIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 療:

療 liệu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 療

療

Chiết tự chữ 療

Chiết tự chữ liệu bao gồm chữ 病 尞 hoặc 疒 尞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 療 cấu thành từ 2 chữ: 病, 尞
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 尞 lèo, lẽo, treo
  • 2. 療 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 尞
  • 疒 nạch
  • 尞 lèo, lẽo, treo
  • liệu [liệu]

    U+7642, tổng 17 nét, bộ Nạch 疒
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 疗;
    Pinyin: liao2, shuo4;
    Việt bính: liu4
    1. [治療] trị liệu;

    療 liệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 療

    (Động) Chữa trị (bệnh).
    ◎Như: trị liệu 治
    療 chữa bệnh.

    (Động)
    Giải trừ, cứu giúp.
    ◎Như: liệu bần 療貧 cứu giúp người nghèo khó.
    liệu, như "trị liệu, y liệu" (vhn)

    Chữ gần giống với 療:

    㿉, 㿊, 療, 癅, 癆, 癇, 癈, 癉, 癋, 癌, 癍, 癎, 療, 𤺓, 𤺛, 𤺧, 𤺭, 𤺮, 𤺯, 𤺰, 𤺱, 𤺲, 𤺳, 𤺴, 𤺵, 𤺶,

    Dị thể chữ 療

    疗,

    Chữ gần giống 療

    痿, 瘦, 瘚, 瘛, 瘜, 瘝, 瘞, 瘟, 瘠, 瘡,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 療 Tự hình chữ 療 Tự hình chữ 療 Tự hình chữ 療

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 療

    liệu療:trị liệu, y liệu
    rệu療: 
    療 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 療 Tìm thêm nội dung cho: 療