Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ảo đăng
Đèn chiếu hình từ gương lên một màn ảnh (tiếng Pháp: lanterne magique, fantasmagorie).
Nghĩa của 幻灯 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàndēng] 1. phim đèn chiếu。利用强光和透镜的装置,映射在白幕上的图画或文字。
放幻灯
chiếu phim đèn chiếu
看幻灯
xem phim đèn chiếu
2. máy chiếu phim đèn chiếu; đèn chiếu phản truyền。幻灯机。
放幻灯
chiếu phim đèn chiếu
看幻灯
xem phim đèn chiếu
2. máy chiếu phim đèn chiếu; đèn chiếu phản truyền。幻灯机。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻
| hoẻn | 幻: | đỏ hoẻn; toen hoẻn |
| ảo | 幻: | ảo ảnh, mờ ảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 燈
| đăng | 燈: | hải đăng, hoa đăng |

Tìm hình ảnh cho: 幻燈 Tìm thêm nội dung cho: 幻燈
