Từ: 谱表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谱表:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谱表 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǔbiǎo] khuông nhạc。乐普中用来记载音符的五根平行横线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱

phả:gia phả, phả hệ
phổ:phổ xem Phả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo
谱表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谱表 Tìm thêm nội dung cho: 谱表