Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 络纱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 络纱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 络纱 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòshā] sợi rối。纺织生产中的一种操作, 将纱线卷绕在筒管上, 加长纱线的长度, 使有适当的卷装形式和较大的容积, 同时除掉纱线上的杂质或疵点。也作落纱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 络

lạc:mạch lạc; lung lạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纱

sa:vải sa
络纱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 络纱 Tìm thêm nội dung cho: 络纱