Cao su chống va đập cửa

Từ: 高昂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高昂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高昂 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāo"áng] 1. ngẩng cao。高高地扬起。
骑兵队伍骑着雄健的战马,高昂着头通过了广场。
đội kỵ binh cưỡi những con chiến mã, ngẩng cao đầu diễu qua quảng trường.
2. cao; vang dậy; vang dội (thanh âm, tình cảm)。(声音、情绪)向上高起。
士气高昂
sĩ khí cao
广场上的歌声愈来愈高昂。
tiếng hát trên quảng trường ngày càng vang dội
3. cao; đắt; đắt đỏ (giá cả)。昂贵。
价格高昂
giá cả rất đắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昂

ngang:ngang ngạnh
ngàng:ngỡ ngàng
ngáng:ngáng lại
ngãng:nghễnh ngãng
高昂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高昂 Tìm thêm nội dung cho: 高昂