Từ: 高气压区 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高气压区:
Nghĩa của 高气压区 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāoqìyāqū] vùng khí áp cao。气压比周围高的地区。高气压区内空气往往下沉,天气多晴朗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 压
| áp | 压: | áp chế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 区
| khu | 区: | khu vực |
| âu | 区: | họ Âu |

Tìm hình ảnh cho: 高气压区 Tìm thêm nội dung cho: 高气压区
