Cao su chống va đập cửa

Từ: 高薪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高薪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高薪 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāoxīn] lương cao; tiền lương cao。高额的薪金。
高薪聘请
mời làm việc với lương cao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薪

tân:tân (củi, nhiên liệu, tiền lương)
高薪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高薪 Tìm thêm nội dung cho: 高薪