Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 魔掌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魔掌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 魔掌 trong tiếng Trung hiện đại:

[mózhǎng] bàn tay quỷ dữ; thế lực hung áo。比喻凶恶势力的控制。
逃出魔掌。
thoát khỏi bàn tay quỷ dữ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魔

ma:ma quỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng
魔掌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 魔掌 Tìm thêm nội dung cho: 魔掌