Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鱼饵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱼饵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鱼饵 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú"ěr] mồi câu; mồi câu cá。钓鱼用的鱼食。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饵

nhĩ:nhĩ (bánh ngọt)
鱼饵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鱼饵 Tìm thêm nội dung cho: 鱼饵