Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 根源 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 根源:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

căn nguyên
Rễ cây và nguồn nước. Chỉ nguồn gốc hoặc bổn sơ của sự vật.Căn bổn của sự vật, cơ sở, căn cơ. ◇Tây du kí 西記:
Đệ tử cận lai pháp tính phả thông, căn nguyên diệc tiệm kiên cố hĩ
通, 矣 (Đệ nhị hồi) Đệ tử gần đây đã khá thông pháp tính, căn cơ cũng dần dần vững chắc.Tìm tòi, tìm hỏi.Duyên do, căn do, đầu đuôi sự tình. § Cũng viết là
căn nguyên
原. ◇Kim Bình Mai 梅:
Phu nhân thính ngã thuyết căn nguyên
(Đệ tam thập cửu hồi) Xin phu nhân nghe tôi nói duyên do.

Nghĩa của 根源 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēnyuán] 1. nguồn gốc; căn nguyên; nguyên do。使事物产生的根本原因。
寻找事故的根源。
truy tìm nguyên do sự cố
2. bắt nguồn。起源(于)。
经济危机根源于资本主义制度。
khủng hoảng kinh tế bắt nguồn từ chế độ tư bản chủ nghĩa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên:nguyên do
nguồn:nguồn gốc
ngùn:ngùn ngụt
根源 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 根源 Tìm thêm nội dung cho: 根源