căn nguyên
Rễ cây và nguồn nước. Chỉ nguồn gốc hoặc bổn sơ của sự vật.Căn bổn của sự vật, cơ sở, căn cơ. ◇Tây du kí 西遊記:
Đệ tử cận lai pháp tính phả thông, căn nguyên diệc tiệm kiên cố hĩ
弟子近來法性頗通, 根源亦漸堅固矣 (Đệ nhị hồi) Đệ tử gần đây đã khá thông pháp tính, căn cơ cũng dần dần vững chắc.Tìm tòi, tìm hỏi.Duyên do, căn do, đầu đuôi sự tình. § Cũng viết là
căn nguyên
根原. ◇Kim Bình Mai 金瓶梅:
Phu nhân thính ngã thuyết căn nguyên
夫人聽我說根源 (Đệ tam thập cửu hồi) Xin phu nhân nghe tôi nói duyên do.
Nghĩa của 根源 trong tiếng Trung hiện đại:
寻找事故的根源。
truy tìm nguyên do sự cố
2. bắt nguồn。起源(于)。
经济危机根源于资本主义制度。
khủng hoảng kinh tế bắt nguồn từ chế độ tư bản chủ nghĩa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 根
| căn | 根: | căn nguyên; căn bệnh; thiện căn |
| cằn | 根: | cằn cỗi |
| cỗi | 根: | cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 源
| nguyên | 源: | nguyên do |
| nguồn | 源: | nguồn gốc |
| ngùn | 源: | ngùn ngụt |

Tìm hình ảnh cho: 根源 Tìm thêm nội dung cho: 根源
