Từ: phóng viên phỏng vấn trên truyền hình có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phóng viên phỏng vấn trên truyền hình:
Dịch phóng viên phỏng vấn trên truyền hình sang tiếng Trung hiện đại:
电视采i方diànshì cǎi i fāng Nghĩa chữ nôm của chữ: phóng
Nghĩa chữ nôm của chữ: viên
| viên | 员: | nhân viên, đảng viên |
| viên | 員: | nhân viên, đảng viên, một viên tướng |
| viên | 园: | hoa viên |
| viên | 圆: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 圓: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 園: | thú điền viên |
| viên | 圜: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 垣: | viên (bức tường) |
| viên | 湲: | viên (nước chảy chậm) |
| viên | 爰: | viên (từ điểm đó) |
| viên | 猿: | viên hầu (Khỉ lớn) |
| viên | 袁: | viên (họ) |
| viên | 轅: | viên (xe kéo, cổng), viên chức |
| viên | 辕: | viên (xe kéo, cổng), viên chức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phỏng
| phỏng | 仿: | mô phỏng, phỏng chừng |
| phỏng | 倣: | mô phỏng, phỏng chừng |
| phỏng | 彷: | mô phỏng, phỏng chừng |
| phỏng | 放: | |
| phỏng | 𤊦: | phỏng dạ |
| phỏng | 訪: | phỏng vấn |
| phỏng | 访: | phỏng vấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vấn
| vấn | 問: | vấn an, thẩm vấn |
| vấn | 抆: | vấn (cọ sát) |
| vấn | 𢮵: | vấn (cọ sát) |
| vấn | 璺: | vấn (đường nẻ nứt) |
| vấn | 縝: | vấn tóc, vấn vương |
| vấn | 问: | vấn an, thẩm vấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trên
| trên | : | trên cao |
| trên | 𬨺: | trên trời |
| trên | 𨑗: | trên trời |
| trên | 𨕭: | trên cùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: truyền
| truyền | 传: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyền | 傳: | truyền đi, truyền lệnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hình
| hình | 刑: | cực hình, hành hình |
| hình | 型: | điển hình, loại hình, mô hình |
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
Gới ý 13 câu đối có chữ phóng:
喜見紅梅放,樂迎淑女來
Hỉ kiến hồng mai phóng,Lạc nghinh thục nữ lai
Mừng thấy mai hồng nở,Vui đón thục nữ về
檻外紅梅竟放,檐前紫燕雙飛
Hạm ngoại hồng mai cạnh phóng,Thiềm tiền tử yến song phi
Ngoài hiên mai hồng đua nở,Trước thềm tử yến sánh bay