Từ: 鸡内金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡内金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸡内金 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnèijīn] màng mề gà; kê nội kim (vị thuốc đông y)。鸡肫的内皮,黄色,多皱纹,中医用来治疗消化不良、呕吐等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
鸡内金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸡内金 Tìm thêm nội dung cho: 鸡内金