Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 鸡内金 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnèijīn] màng mề gà; kê nội kim (vị thuốc đông y)。鸡肫的内皮,黄色,多皱纹,中医用来治疗消化不良、呕吐等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡
| kê | 鸡: | kê (con gà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |

Tìm hình ảnh cho: 鸡内金 Tìm thêm nội dung cho: 鸡内金
