Từ: 鸡毛蒜皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡毛蒜皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸡毛蒜皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīmáosuànpí] lông gà vỏ tỏi; chuyện nhỏ nhặt không đáng kể; việc vặt vãnh; thứ vô ích。比喻无关紧要的琐事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒜

toán:toán (củ tỏi)
tỏi:hành tỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
鸡毛蒜皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸡毛蒜皮 Tìm thêm nội dung cho: 鸡毛蒜皮