Từ: 鸢尾花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸢尾花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸢尾花 trong tiếng Trung hiện đại:

Yuānwěi huā hoa diên vĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸢

diên:diên (chim diều hâu); chỉ diên (cái diều)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
鸢尾花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸢尾花 Tìm thêm nội dung cho: 鸢尾花