Từ: 麻黄素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麻黄素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麻黄素 trong tiếng Trung hiện đại:

[máhuángsù] Ê-phơ-đơ-rin。药名,有机化合物, 分子式C6 H5 CHOH.CH(CH3 ).NH. CH3 , 是从麻黄中提出来的一种生物碱, 白色结晶。 有兴奋神经中枢, 使支气管平滑肌松弛、血压上升、胃肠蠕动减弱等作用。临床上用来治疗哮 喘、鼻黏膜炎、荨麻疹病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
麻黄素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麻黄素 Tìm thêm nội dung cho: 麻黄素