Từ: 黄帝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄帝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄帝 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángdì] hoàng đế。见〖炎黄〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帝

đê:đê điều; đê mê
đí:là đí gì (cái gì? tiếng dùng ở Bắc Bộ xưa)
đó:ở đó; đó đây
đấy:tại đấy (ở đàng kia); xem đấy thì biết (nhìn lại việc đã nói)
đế:hoàng đế, đế vương; đế chế
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
黄帝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄帝 Tìm thêm nội dung cho: 黄帝