Từ: 宽赦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽赦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宽赦 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuānshè] ân xá; khoan hồng; miễn xá。宽大赦免;宽恕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赦

tha:tha thứ, tha bổng
xoà: 
xoá:xoá đi, xoá tội
:xá tội, đặc xá
宽赦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宽赦 Tìm thêm nội dung cho: 宽赦