Cao su chống va đập cửa

Từ: 呫囁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呫囁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiếp chiếp
Kề tai nói nhỏ.
◇Sử Kí 記:
Kim nhật trưởng giả vi thọ, nãi hiệu nữ nhi chiếp chiếp nhĩ ngữ
壽, 語 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 傳) Nay có bậc trưởng giả chúc rượu, lại bắt chước thói đàn bà làm bộ ghé tai nhau thì thầm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呫

chiêm:chiêm chiếp (tiếng gà con)
chém: 
chím:chúm chím
chòm:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
chõm:lợn sề mặt chõm (nhỏ, dài và thót lại)
chùm:chùm nho, chùm chìa khóa; chết chùm; rễ chùm
chúm:chúm chím
chễm:chễm chệ
chỉm:chỉm bỉm
chỏm: 
dụm:dành dụm
giụm:giành giụm
nhóm:nhóm lại
xum: 
xúm:xúm đến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囁

niếp:niếp (nói ngập ngừng)
呫囁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呫囁 Tìm thêm nội dung cho: 呫囁