chiếp chiếp
Kề tai nói nhỏ.
◇Sử Kí 史記:
Kim nhật trưởng giả vi thọ, nãi hiệu nữ nhi chiếp chiếp nhĩ ngữ
今日長者為壽, 乃效女兒呫囁耳語 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Nay có bậc trưởng giả chúc rượu, lại bắt chước thói đàn bà làm bộ ghé tai nhau thì thầm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呫
| chiêm | 呫: | chiêm chiếp (tiếng gà con) |
| chém | 呫: | |
| chím | 呫: | chúm chím |
| chòm | 呫: | chòm xóm; chòm râu, chòm cây |
| chõm | 呫: | lợn sề mặt chõm (nhỏ, dài và thót lại) |
| chùm | 呫: | chùm nho, chùm chìa khóa; chết chùm; rễ chùm |
| chúm | 呫: | chúm chím |
| chễm | 呫: | chễm chệ |
| chỉm | 呫: | chỉm bỉm |
| chỏm | 呫: | |
| dụm | 呫: | dành dụm |
| giụm | 呫: | giành giụm |
| nhóm | 呫: | nhóm lại |
| xum | 呫: | |
| xúm | 呫: | xúm đến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 囁
| niếp | 囁: | niếp (nói ngập ngừng) |

Tìm hình ảnh cho: 呫囁 Tìm thêm nội dung cho: 呫囁
