Từ: 扛长工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扛长工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扛长工 trong tiếng Trung hiện đại:

[kángchánggōng] làm công; làm tá điền。做长工; 扛活。也说扛长活。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扛

căng:căng dây; căng sữa
dàng:dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng
dăng:dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng)
giang:giang tay; giang thương (vác súng)
giăng:giăng lưới
giương:giương cung; giương vây
giằng:giằng co; giằng xé
gồng:gồng gánh; gồng mình
khiêng:khiêng vác
ràng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
扛长工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扛长工 Tìm thêm nội dung cho: 扛长工