Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 扛长工 trong tiếng Trung hiện đại:
[kángchánggōng] làm công; làm tá điền。做长工; 扛活。也说扛长活。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扛
| căng | 扛: | căng dây; căng sữa |
| dàng | 扛: | dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng |
| dăng | 扛: | dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng) |
| giang | 扛: | giang tay; giang thương (vác súng) |
| giăng | 扛: | giăng lưới |
| giương | 扛: | giương cung; giương vây |
| giằng | 扛: | giằng co; giằng xé |
| gồng | 扛: | gồng gánh; gồng mình |
| khiêng | 扛: | khiêng vác |
| ràng | 扛: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |

Tìm hình ảnh cho: 扛长工 Tìm thêm nội dung cho: 扛长工
